Tìm văn bản
Updated: August 16, 2018
Các Tài nguyên Liên quan Khác
Parent page: Hộp thoại Sơ đồ nguyên lý
Tóm tắt
Hộp thoại này cung cấp các điều khiển để nhanh chóng tìm văn bản cụ thể hoặc một phần văn bản theo các tùy chọn tìm kiếm đã xác định. Về phạm vi, hộp thoại có thể được dùng để tìm kiếm văn bản trong tài liệu sơ đồ nguyên lý hiện hành, trên tất cả các sơ đồ nguyên lý nguồn trong dự án đang hoạt động, hoặc trên tất cả các sơ đồ nguyên lý đang mở (bất kể thuộc dự án nào). Bạn thậm chí còn có thể giới hạn tìm kiếm chỉ trong các tài liệu vật lý của dự án, điều này đặc biệt hữu ích khi cần tìm một định danh vật lý trên các tab Compiled Document của một hoặc nhiều tài liệu sơ đồ nguyên lý.
Truy cập
Từ Schematic Editor hoặc Schematic Library Editor, nhấp vào Tools | Find and Replace |
Tùy chọn/Điều khiển
Văn bản cần tìm
- Text To Find - dùng trường này để nhập chuỗi văn bản bạn muốn tìm. Bạn có thể nhập toàn bộ từ hoặc tìm theo một phần chuỗi. Trường hợp sau yêu cầu tùy chọn Whole Words Only phải được tắt. Chuỗi có thể chứa các ký tự đại diện ? (một ký tự) và * (bất kỳ nhóm ký tự nào).
Phạm vi
-
Sheet Scope - dùng trường này để xác định phạm vi tìm kiếm văn bản theo các tài liệu sơ đồ nguyên lý liên quan. Chọn một trong các tùy chọn sau:
- Current Document - chỉ tìm trong tài liệu đang hoạt động.
- Project Documents - tìm trên tất cả các tài liệu sơ đồ nguyên lý trong dự án đang hoạt động.
- Open Documents - tìm trên tất cả các tài liệu sơ đồ nguyên lý đang mở, bất kể chúng thuộc dự án nào.
- Project Physical Documents - tìm trên các chế độ xem theo tab Compiled Document của các tài liệu sơ đồ nguyên lý nguồn trong dự án đang hoạt động.
-
Selection - dùng trường này để tiếp tục giới hạn phạm vi tìm kiếm dựa trên trạng thái chọn hiện tại của các đối tượng. Chọn một trong các tùy chọn sau:
- Selected Objects - giới hạn tìm kiếm chỉ với những đối tượng hiện đang được chọn.
- DeSelected Objects - giới hạn tìm kiếm chỉ với những đối tượng hiện không được chọn.
- All Objects - không giới hạn, tìm trên tất cả các đối tượng bất kể trạng thái chọn của chúng.
-
Identifiers - dùng trường này để tiếp tục giới hạn phạm vi tìm kiếm dựa trên loại đối tượng dạng văn bản. Chọn một trong các tùy chọn sau:
- All Identifiers - không giới hạn, tìm trên tất cả các đối tượng dạng văn bản (chuỗi văn bản, khung văn bản, chân, bộ nhận dạng net và định danh).
- Net Identifiers Only - giới hạn tìm kiếm chỉ với các bộ nhận dạng net (port, power port, sheet entry, offsheet connector và net label).
- Designators Only - giới hạn tìm kiếm chỉ với các định danh linh kiện.
Tùy chọn
- Case sensistive - bật tùy chọn này để thực hiện tìm kiếm có phân biệt chữ hoa chữ thường; văn bản đích phải khớp với kiểu chữ của văn bản tìm kiếm đã nhập trong trường Text To Find.
- Whole Words Only - bật tùy chọn này để giới hạn tìm kiếm chỉ với các từ hoàn chỉnh. Điều này có nghĩa là văn bản tìm kiếm phải tồn tại đầy đủ nguyên dạng và không được là một phần của chuỗi văn bản lớn hơn. Ví dụ, nếu tùy chọn này được bật khi tìm "cat", phần mềm sẽ không xem ba chữ cái đầu của "category" là một kết quả khớp hợp lệ. Tắt tùy chọn này để tự do tìm theo chuỗi bộ phận.
- Jump to Results - bật tùy chọn này để văn bản khớp/tìm thấy được phóng to và căn giữa trong cửa sổ thiết kế chính (nếu có thể).
Lưu ý
- Khi một lần tìm kiếm cho ra nhiều kết quả khớp, hộp thoại Find Text - Jump sẽ được mở. Dùng hộp thoại này để chuyển qua lại giữa các kết quả tìm kiếm khớp.
- Văn bản được tìm thấy (hoặc tất cả các trường hợp trong trường hợp có nhiều kết quả khớp) cũng được liệt kê trong bảng Messages . Nhấp đúp vào một mục thông báo để chuyển đến văn bản đó trong không gian làm việc.
